Tiên Phong

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • (Thuộc về) lực lượng đi đầu trong một trận chiến, một cuộc hành quân: Chỉ đơn vị quân đội hoặc binh lính được cử đi trước để mở đường, thăm dò hoặc tấn công đầu tiên.
    • Đi đầu, dẫn đầu trong một phong trào, một lĩnh vực hoạt động mới: Chỉ vai trò tiên phong, mở đường, khởi xướng trong các lĩnh vực xã hội, khoa học, văn hóa.
  2. Danh từ:

    • Lực lượng tiên phong: Nhóm người, tổ chức hoặc đơn vị đảm nhận vai trò đi đầu, mở đường.
    • (Địa danh) Tên gọi một số ở Việt Nam: dụ: Tiên Phong thuộc huyện Ba ( Nội), huyện Tiên Phước (Quảng Nam).
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Đại đội tiên phong đã chiếm lĩnh vị trí then chốt trước khi trời sáng. (Đơn vị đi đầu đã chiếm lĩnh vị trí then chốt trước khi trời sáng.)
    • Ông ấy một nhà khoa học tiên phong trong lĩnh vực công nghệ sinh học. (Ông ấy một nhà khoa học dẫn đầu trong lĩnh vực công nghệ sinh học.)
  • Danh từ:

    • Thanh niên luôn tiên phong trong các phong trào tình nguyện cộng đồng. (Thanh niên luôn lực lượng đi đầu trong các phong trào tình nguyện cộng đồng.)
    • Gia đình tôi về quê ngoại Tiên Phong, huyện Ba . (Gia đình tôi về quê ngoại Tiên Phong, huyện Ba .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tinh thần tiên phong": tinh thần dám nghĩ, dám làm, dám đi đầu trong những việc mới, khó.

    • Chúng ta cần phát huy tinh thần tiên phong của tuổi trẻ. (Chúng ta cần phát huy tinh thần dám đi đầu của tuổi trẻ.)
  • "Vai trò tiên phong": vị trí, chức năng dẫn dắt, mở đường.

    • Báo chí cách mạng giữ vai trò tiên phong trên mặt trận tư tưởng. (Báo chí cách mạng giữ vai trò dẫn đầu trên mặt trận tư tưởng.)
Biến thể từ liên quan
  • Tiền phong (cách viết khác, cùng nghĩa): Đây biến thể chính tả phổ biến, cùng nghĩa với "tiên phong".

    • Lực lượng tiền phong. (Lực lượng đi đầu.)
  • Tiên phong đạo cốt (thành ngữ cổ): Chỉ người phong thái tiên, đạo , thoát tục.

    • Cụ già ấy trông có vẻ tiên phong đạo cốt. (Cụ già ấy trông có vẻ thoát tục như một vị tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Đi đầu: Dẫn đầu, ở vị trí trước nhất.
  • Mở đường: Khai phá, tạo điều kiện cho những người sau.
  • Tiền trạm: (Trong quân sự) Vị trí, đơn vị được bố trí phía trước.
Từ trái nghĩa
  • Đi sau: Ở vị trí phía sau, theo sau.
  • Hậu vệ: (Trong quân sự) Lực lượngphía sau để bảo vệ hoặc hỗ trợ.
  • Bảo thủ: xu hướng giữ nguyên, không muốn thay đổi hoặc đi đầu.
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Quân tiên phong / Lính tiên phong: Đội quân, người lính đi đầu trong đội hình tác chiến.

    • Quân tiên phong đã lập được nhiều chiến công. (Đội quân đi đầu đã lập được nhiều chiến công.)
  • Lực lượng tiên phong: Nhóm người đảm nhiệm vai trò tiên phong trong một lĩnh vực nào đó.

    • Đội ngũ trí thức lực lượng tiên phong trong sự nghiệp công nghiệp hóa. (Đội ngũ trí thức lực lượng dẫn đầu trong sự nghiệp công nghiệp hóa.)
  1. tt. 1. (Đạo quân) đi đầu ra mặt trận: quân tiên phong lính tiên phong. 2. Đi đầu, dẫn đầu trong phong trào: Thanh niên lực lượng tiên phong trong mọi phong trào.
  2. () tên gọi các thuộc h. Ba ( Tây), h. Tiên Phước (Quảng Nam), h. Phổ Yên (Thái Nguyên).